[mín zú]
dân tộc
中华民族
zhōng huá mín zú
Dân tộc Trung Hoa
我国有56个民族
wǒ guó yǒu 56 gè mín zú
Nước ta có 56 dân tộc
民族学mín zú xué
dân tộc học
dân tộc học; nhân chủng học
民族乡mín zú xiāng
dân tộc hương
Đơn vị hành chính cơ sở tương đương cấp xã, được thành lập ở vùng dân tộc thiểu số.
民族志mín zú zhì
dân tộc chí
dân tộc chí
民族主义mín zú zhǔ yì
dân tộc chủ
chủ nghĩa dân tộc; tự quyết dân tộc; nguyên tắc dân tộc, nguyên tắc đầu tiên trong Tam Dân Chủ Nghĩa của Tôn Trung Sơn 孫中山|孙中山 三民主義|三民主义
民族体育mín zú tǐ yù
dân tộc thể dục
Hoạt động thể thao mang đặc điểm phong tục của các dân tộc, như đua ngựa của dân tộc Mông Cổ, đu dây của dân tộc Triều Tiên.
民族工业mín zú gōng yè
dân tộc công nghiệp
công nghiệp quốc gia; ngành công nghiệp do người Trung Quốc hoặc người dân tộc Hoa điều hành
民族平等mín zú píng děng
dân tộc bình đẳng
bình đẳng giữa các dân tộc
民族自决mín zú zì jué
dân tộc tự quyết
quyền tự quyết
民族舞蹈mín zú wǔ dǎo
dân tộc vũ đạo
múa dân gian
民族英雄mín zú yīng xióng
dân tộc anh hùng
anh hùng dân tộc
民族资本mín zú zī běn
dân tộc tư bản
Tư bản do giai cấp tư sản dân tộc sở hữu ở các nước thuộc địa, nửa thuộc địa hoặc các nước độc lập dân tộc.
民族运动mín zú yùn dòng
dân tộc vận động
Cuộc đấu tranh để chống áp bức dân tộc, giành bình đẳng dân tộc và độc lập dân tộc.