[máo zǐ]
mao tử
没做什么针线活儿,倒沾了一身布毛子。.mdo
méi zuò shén me zhēn xiàn huó ér , dǎo zhān le yì shēn bù máo zǐ 。.mdo
Không làm gì nhiều việc kim chỉ, lại dính đầy lông vải
长毛子毛子盾
cháng máo zǐ máo zǐ dùn
Lông lá
毛子国máo zǐ guó
Nga
老毛子lǎo máo zǐ
lão mao tử
Người phương Tây
二毛子èr máo zǐ
nhị mao tử
nghĩa đen: người ngoại quốc thứ cấp; người Trung Quốc bị Tây hóa