[cán jí]
tàn tật
残疾儿童 腿没有治好,落下残疾
cán jí ér tóng tuǐ méi yǒu zhì hǎo , luò xià cán jí
trẻ em khuyết tật; chân không chữa khỏi, bị tàn tật
残疾人cán jí rén
tàn tật nhân
người khuyết tật
残疾儿cán jí ér
tàn tật nhi
trẻ bị dị tật; trẻ bị biến dạng
残疾车cán jí chē
tàn tật xa
Xe ba bánh dành cho người khuyết tật