[shāng cán]
thương tàn
伤残儿童
shāng cán ér tóng
Trẻ em tàn tật
你为保卫国家财产而伤残,是人民的功臣
nǐ wèi bǎo wèi guó jiā cái chǎn ér shāng cán , shì rén mín de gōng chén
Anh bị thương tật khi bảo vệ tài sản quốc gia, là công thần của nhân dân
这块皮子有了伤残,只可以做低档鞋料
zhè kuài pí zǐ yǒu le shāng cán , zhī kě yǐ zuò dī dàng xié liào
Miếng da này bị hư hại, chỉ có thể làm da giày loại thấp