[cán liú]
tàn lưu
面颊上还残留着泪痕 他头脑中残留着旧观念
miàn jiá shàng hái cán liú zhe lèi hén tā tóu nǎo zhōng cán liú zhe jiù guān niàn
trên má còn vương vết nước mắt; trong đầu vẫn còn giữ những quan niệm cũ
残留物cán liú wù
tàn lưu vật
tàn dư; cặn; chất liệu còn sót lại