[sǐ huó]
tử hoạt
这种做法简直是不顾别人的死活
zhè zhǒng zuò fǎ jiǎn zhí shì bú gù bié rén de sǐ huó
Cách làm này thật là mặc kệ người khác sống chết.
叫他别去,他死活要去我劝了他半天,他死活不答应
jiào tā bié qù , tā sǐ huó yào qù wǒ quàn le tā bàn tiān , tā sǐ huó bù dā ying
Bảo anh ấy đừng đi, anh ấy nhất quyết muốn đi, tôi khuyên mãi anh ấy vẫn không đồng ý.