[sǐ dì]
tử địa
置人于死地置之死地而后快(恨不得把人弄死才痛快)
zhì rén yú sǐ dì zhì zhī sǐ dì ér hòu kuài ( hèn bù dé bǎ rén nòng sǐ cái tòng kuài )
Đẩy người vào chỗ chết, dồn người vào đường cùng rồi mới hả hê
置之死地zhì zhī sǐ dì
trí chi tử địa
đưa ai vào chỗ chết; đối mặt với nguy hiểm chết người; không cho ai đường lui