[wāi dào]
oai
年纪轻轻的,可不能走歪道
nián jì qīng qīng de , kě bù néng zǒu wāi dào
còn trẻ tuổi, không thể đi đường tà
这家伙想的尽是歪道。也说歪道道儿
zhè jiā huo xiǎng de jìn shì wāi dào 。 yě shuō wāi dào dào ér
thằng này toàn nghĩ những đường tà đạo. Cũng nói đường tà đạo
歪道道儿wāi dào dào ér
Đường lối không chính đáng
邪门歪道xié mén wāi dào
tà môn oai
nghĩa đen: cửa quỷ, đường cong; hành vi tham nhũng; phương pháp gian dối