[wǔ gōng]
võ công
武功赫赫
wǔ gōng hè hè
Võ công hiển hách
文治武功
wén zhì wǔ gōng
Văn trị võ công
他练过武功
tā liàn guò wǔ gōng
Anh ấy từng luyện võ công
武功县wǔ gōng xiàn
võ công huyện
Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
武功山wǔ gōng shān
võ công sơn
Núi Vũ Công ở Giang Tây
武功镇wǔ gōng zhèn
võ công trấn
trấn Vũ Công ở Thiểm Tây
文治武功wén zhì wǔ gōng
văn trị võ công
thành tựu chính trị và quân sự