[zhèng er bā jīng]
chính
他是个正儿八经-的庄稼人 咱们正儿八经地请他来吃顿饭
tā shì gè zhèng er bā jīng - de zhuāng jia rén zán men zhèng er bā jīng dì qǐng tā lái chī dùn fàn
Anh ấy là một nông dân chân chính. Chúng ta hãy chân thành mời anh ấy đến ăn một bữa cơm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.