[gē chàng]
ca xướng
歌唱家
gē chàng jiā
Ca sĩ
尽情歌唱
jìn qíng gē chàng
Hát hết mình
歌唱祖国的繁荣富强
gē chàng zǔ guó de fán róng fù qiáng
Hát mừng Tổ quốc phồn vinh cường thịnh
歌唱家gē chàng jiā
ca xướng gia
ca sĩ
歌唱赛gē chàng sài
ca xướng tái
cuộc thi hát