[xiē xīn]
hiết tâm
孩子都已长大成人,老人家可以歇心了
hái zi dōu yǐ zhǎng dà chéng rén , lǎo rén jiā kě yǐ xiē xīn le
Con cái đã lớn hết rồi, ông bà có thể yên tâm rồi
几次碰壁,可他还是不肯歇心
jǐ cì pèng bì , kě tā hái shì bù kěn xiē xīn
Mấy lần vấp ngã nhưng anh ấy vẫn không chịu nguôi ngoai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.