[chuā lā]
欻啦一声,把菜倒进了油锅。chuai(冬 )的口袋、袖管、衣襟等里面:这张照片儿欻啦在我口袋里很久了
chuā lā yì shēng , bǎ cài dǎo jìn le yóu guō 。chuai( dōng ) de kǒu dài 、 xiù guǎn 、 yī jīn děng lǐ miàn : zhè zhāng zhào piàn er chuā lā zài wǒ kǒu dài lǐ hěn jiǔ le
Xoảng một tiếng, đổ thức ăn vào chảo dầu
母猪欻啦崽儿骒马欻啦上驹了。另见198页 chuai;199页 chuaio
mǔ zhū chuā lā zǎi ér kè mǎ chuā lā shàng jū le 。 lìng jiàn 198 yè chuai;199 yè chuaio
Lợn nái đẻ con, ngựa cái sinh con
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.