[jú]
quýt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
橘子jú zǐ
quýt tử
quýt
橘味jú wèi
quýt vị
hương vị quýt; yuri
橘柑jú gān
quýt cam
quýt; cam
橘黄jú huáng
quýt hoàng
Màu sẫm hơn màu vàng, giống màu vỏ quýt
橘色jú sè
quýt sắc
màu cam
橘树jú shù
quýt thụ
cây cam quýt
橘络jú luò
quýt lạc
xơ của quả quýt
橘录jú lù
quýt lục
phân loại cây cam quýt bởi nhà thực vật học thời Tống thế kỷ 12 Han Yanzhi 韓彥直|韩彦直[Han2 Yan4 zhi2]
橘红jú hóng
quýt hồng
màu cam; vỏ cam
橘子水jú zǐ shuǐ
quýt tử
nước cam; nước ép cam
橘子汁jú zǐ zhī
quýt tử
nước ép quýt; xem thêm 橙汁[cheng2 zhi1]
橘子酱jú zǐ jiàng
quýt tử
mứt cam
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.