[mó fǎng]
mô phỏng
小孩儿总爱模仿大人的动作
xiǎo hái ér zǒng ài mó fǎng dà rén de dòng zuò
Trẻ con luôn thích bắt chước hành động của người lớn
模仿品mó fǎng pǐn
sản phẩm bắt chước; hàng giả; đồ giả
模仿秀mó fǎng xiù
Buổi biểu diễn bắt chước người nổi tiếng về hình dáng, giọng nói hoặc ngoại hình; show