[láng]
lang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
榔头láng tou
lang đầu
búa; búa lớn; búa tạ
榔榆láng yú
lang du
cây du Trung Quốc
榔槺láng kāng
lang khang
cồng kềnh; vụng về và lóng ngóng
榔様láng yàng
lang dạng
To lớn, cồng kềnh, bất tiện
桄榔guàng láng
quáng lang
cây cọ đường hoặc cọ arenga
槟榔bīn láng
tân lang
cây cau; quả cau
槟榔屿bīn láng yǔ
tân lang tự
Penang Pulau, Malaysia
马槟榔mǎ bīn láng
mã tân lang
cây caper
槟榔西施bīn láng xī shī
tân lang tây thi
người đẹp bán trầu: cô gái hấp dẫn, mặc hở hang, bán trầu cau trong quầy kính bên đường
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.