[bàng hè]
bổng hét
一声棒喝。参看260 页【当头棒喝】。【格头】baingt6u〈方〉名玉米
yì shēng bàng hè 。 cān kàn 260 yè 【 dāng tóu bàng hè 】。【 gé tóu 】baingt6u〈 fāng 〉 míng yù mǐ
Một tiếng quát mắng
当头棒喝dāng tóu bàng hè
đương
Lời cảnh tỉnh; lời khuyên răn để thức tỉnh