[hē]
húp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
喝令hè lìng
hét lệnh
hét ra lệnh hoặc chỉ huy
喝光hē guāng
húp quang
uống hết; hoàn thành
喝叱hē chì
húp sất
xem 呵斥[he1 chi4]
喝彩hè cǎi
hét thái
hoan hô; cổ vũ
喝挂hē guà
húp quải
say xỉn; say khướt
喝掉hē diào
húp điệu
uống hết; uống cạn
喝斥hè chì
hét xích
quát mắng; mắng nhiếc; la rầy
喝止hē zhǐ
húp chỉ
quát ai đó ngừng lại
喝茫hē máng
húp mang
say rượu
喝茶hē chá
húp trà
uống trà; đính hôn; có cuộc trò chuyện nghiêm túc
喝道hè dào
hét đạo
quát tháo; đi trước quan chức, hét người đi đường tránh ra
喝酒hē jiǔ
húp tửu
uống
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.