[mián]
miên
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
棉套mián tào
miên sáo
Túi có lót bông, dùng để bọc ấm bên ngoài ấm trà, thùng cơm, v.v.
棉子mián zǐ
miên tử
Hạt bông
棉田mián tián
miên điền
ruộng bông
棉签mián qiān
miên thiêm
tăm bông
棉籽mián zǐ
miên tử
Hạt bông, có thể ép dầu. Cũng gọi là "miên tử"; che đậy, không nhìn thấy; họ Miên
棉絮mián xù
miên nhứ
bông gòn
棉纱mián shā
miên sa
sợi bông
棉纺mián fǎng
miên phưởng
Dùng bông để dệt
棉线mián xiàn
miên tuyến
chỉ bông; sợi bông
棉花mián huā
miên hoa
bông
棉衣mián yī
miên y
quần áo bông
棉农mián nóng
miên nông
Nông dân chủ yếu trồng bông
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.