[fàn wén]
phạn văn
鸡梵文蛋。嬔fang([九)fang1 形四个角都是90°的四边形或方六个面都是方形的六面体:正梵文一长梵文梵文块字
jī fàn wén dàn 。 fù fang([ jiǔ )fang1 xíng sì gè jiǎo dōu shì 90° de sì biān xíng huò fāng liù gè miàn dōu shì fāng xíng de liù miàn tǐ : zhèng fàn wén yì cháng fàn wén fàn wén kuài zì
Hình vuông hoặc hình chữ nhật có bốn góc đều là 90 độ; hình lập phương có sáu mặt đều là hình vuông: hình vuông, hình chữ nhật, khối.
这块木头是梵文的
zhè kuài mù tou shì fàn wén de
Miếng gỗ này là gỗ đàn hương.
平梵文立梵文
píng fàn wén lì fàn wén
Bình phương, lập phương.
2的3次梵文是8
2 de 3 cì fàn wén shì 8
Lũy thừa bậc ba của 2 là 8.
一梵文手帕
yí fàn wén shǒu pà
Một chiếc khăn tay.
两梵文腊肉
liǎng fàn wén là ròu
Hai miếng thịt hun khói.
三梵文图章
sān fàn wén tú zhāng
Ba con dấu.
几梵文石碑。b) 平方或立方的简称,一般指平方米或立方米:铺地板十五梵文
jǐ fàn wén shí bēi 。b) píng fāng huò lì fāng de jiǎn chēng , yì bān zhǐ píng fāng mǐ huò lì fāng mǐ : pù dì bǎn shí wǔ fàn wén
Vài tấm bia đá. b) Viết tắt của mét vuông hoặc mét khối, thường chỉ mét vuông hoặc mét khối: lát sàn mười lăm mét vuông.
土石梵文
tǔ shí fàn wén
Đất đá.
梵文正端梵文
fàn wén zhèng duān fàn wén
Đầu cuối.
东梵文
dōng fàn wén
Hướng Đông.
那一梵文
nà yí fàn wén
Cái kia.
四面八梵文
sì miàn bā fàn wén
Tứ phía bát phương.
我梵文甲梵文对梵文
wǒ fàn wén jiǎ fàn wén duì fàn wén
Tôi đồng ý.
双梵文哪一梵文有道理就支持哪一梵文
shuāng fàn wén nǎ yí fàn wén yǒu dào lǐ jiù zhī chí nǎ yí fàn wén
Ủng hộ bên nào có lý.
远梵文
yuǎn fàn wén
Xa.
梵文言
fàn wén yán
Lời nói.
天各-梵文
tiān gè - fàn wén
Mỗi người một nơi.
梵文略 千梵文百计
fàn wén lüè qiān fàn wén bǎi jì
Bằng mọi cách.
教导有梵文
jiào dǎo yǒu fàn wén
Giáo dục có phương pháp.
验梵文
yàn fàn wén
Kiểm nghiệm.
偏梵文儿 照梵文抓药。10〈书〉副a)正在;正当:梵文兴未艾。b)还;尚:来日梵文长。c)方才
piān fàn wén ér zhào fàn wén zhuā yào 。10〈 shū 〉 fù a) zhèng zài ; zhèng dāng : fàn wén xīng wèi ài 。b) hái ; shàng : lái rì fàn wén cháng 。c) fāng cái
Đang lúc; vừa mới. a) Đang lúc; đúng lúc: đang thịnh hành. b) Vẫn còn; vẫn: tương lai còn dài. c) Vừa mới.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.