[fàn]
phạn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梵谷fàn gǔ
phạn cốc
Vincent van Gogh, họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan
梵高fàn gāo
phạn cao
Vincent van Gogh, họa sĩ hậu ấn tượng Hà Lan
梵刹fàn chà
phạn sát
chùa Phật giáo; tu viện
梵宫fàn gōng
phạn cung
Chùa chiền
梵天fàn tiān
phạn thiên
Niết Bàn; Thần Brahma
梵教fàn jiào
phạn giáo
Bà La Môn giáo
梵书fàn shū
phạn thư
Brahmana, văn bản cổ của Ấn Độ giáo
梵语fàn yǔ
phạn ngữ
tiếng Phạn
梵呗fàn bài
phạn bái
tụng kinh
梵文fàn wén
phạn văn
tiếng Phạn
梵哑铃fàn yǎ líng
phạn á
vĩ cầm
梵婀玲fàn ē líng
phạn a linh
vĩ cầm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.