[wú]
ngô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梧栖wú qī
ngô thê
Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
梧桐wú tóng
ngô đồng
cây ngô đồng; cây tiêu huyền Trung Quốc
梧州wú zhōu
ngô châu
Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
梧栖镇wú qī zhèn
ngô thê trấn
Thị trấn Wuqi hoặc Wuci ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
梧州市wú zhōu shì
ngô châu thị
thành phố Ngô Châu, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây
苍梧cāng wú
thương ngô
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
魁梧kuí wú
khôi ngô
cao lớn và vạm vỡ
苍梧县cāng wú xiàn
thương ngô huyện
huyện Thương Ngô ở Ngô Châu 梧州[Wu2 zhou1], Quảng Tây
法国梧桐fǎ guó wú tóng
pháp quốc ngô đồng
cây tiêu huyền
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.