[liáng shān]
lương sơn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
梁山县liáng shān xiàn
lương sơn huyện
huyện Liangshan ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
梁山市liáng shān shì
lương sơn thị
thành phố Liangshan ở Sơn Đông
梁山好汉liáng shān hǎo hàn
lương sơn hảo hán
những người hùng của đầm lầy Liangshan
逼上梁山bī shàng liáng shān
bức thượng lương sơn
bị dồn ép phải gia nhập quân nổi dậy Lương Sơn; bị ép phải nổi loạn; buộc ai đó hành động trong tuyệt vọng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.