[fú zǐ]
phù tử
兵桴子
bīng fú zǐ
Binh phù
虎桴子(虎形的兵符)。符合(多跟“相”或“不”合用):两个数目相桴子!他所说的与事实不桴子
hǔ fú zǐ ( hǔ xíng de bīng fú )。 fú hé ( duō gēn “ xiāng ” huò “ bù ” hé yòng ): liǎng gè shù mù xiāng fú zǐ ! tā suǒ shuō de yǔ shì shí bù fú zǐ
Binh phù hổ (Binh phù hình hổ). Khớp (thường dùng với "tương" hoặc "bất"): Hai số liệu khớp nhau! Lời anh ta nói không khớp với sự thật
护身桴子
hù shēn fú zǐ
Bùa hộ mệnh
画了一张桴子
huà le yì zhāng fú zǐ
Vẽ một cái phù
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.