[huà]
hoa
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
桦川huà chuān
hoa xuyên
Huyện Hoa Xuyên ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
桦木huà mù
hoa mộc
cây bạch dương
桦树huà shù
hoa thụ
cây bạch dương
桦甸huà diàn
hoa điện
Huadian, thành phố cấp huyện ở Chí Linh 吉林, tỉnh Cát Lâm
桦南huà nán
hoa nam
Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
桦南县huà nán xiàn
hoa nam huyện
Huyện Hoa Nam ở thành phố Giai Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
桦川县huà chuān xiàn
hoa xuyên huyện
huyện Huachuan ở thành phố Kiamusze hoặc Jiamusi 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
桦甸市huà diàn shì
hoa điện thị
Huadian, thành phố cấp huyện trong địa cấp thị Cát Lâm 吉林, tỉnh Cát Lâm
白桦bái huà
bạch hoa
Cây gỗ rụng lá, vỏ cây màu trắng, bong ra thành từng lớp như giấy, lá hình trứng gần tròn, chịu lạnh tốt. Gỗ đặc, có thể dùng làm ván ép, làm giấy.
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.