[ráo gǔ]
nhiêu cốt
干桡骨
gān ráo gǔ
Xương quay
打桡骨
dǎ ráo gǔ
Đánh xương quay
叨桡骨
dāo ráo gǔ
Cà xương quay
我桡骨了他一顿饭
wǒ ráo gǔ le tā yí dùn fàn
Tôi đã mời anh ấy một bữa cơm.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.