[sāng]
tang
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
桑日sāng rì
tang nhật
huyện Sangri, tiếng Tây Tạng: Zangs ri rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
桑树sāng shù
tang thụ
cây dâu tằm, có lá dùng để nuôi tằm
桑梓sāng zǐ
tang tử
quê hương; quê nhà
桑植sāng zhí
tang thực
huyện Thương Chí ở Trương Gia Giới 張家界|张家界[Zhang1 jia1 jie4], Hồ Nam
桑椹sāng shèn
tang thậm
Quả dâu tằm
桑海sāng hǎi
tang hải
người Songhay của Mali và Sahara
桑耶sāng yē
tang gia
thị trấn và tu viện Samye ở miền trung Tây Tạng
桑葚sāng shèn
tang thậm
quả dâu tằm
桑蚕sāng cán
tang tằm
con tằm
桑那sāng nà
tang na
phòng xông hơi
桑巴sāng bā
tang ba
điệu samba
桑拿sāng ná
tang nã
phòng xông hơi
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.