[kuàng zǐ]
khung tử
眼镜框子玻璃框子。kudng 眼的四周;眼眶子:热泪盈框子
yǎn jìng kuàng zǐ bō lí kuàng zǐ 。kudng yǎn de sì zhōu ; yǎn kuàng zǐ : rè lèi yíng kuàng zǐ
Gọng kính, khung kính. Vùng quanh mắt; hốc mắt: nước mắt lưng tròng
眼眶泪夺框子而出。kui(5 )kui 顾1 受损失;专折:框子本 盈写(虧) 拱/做生感框子 。◎欠缺;和少:血框子理框子功框子一篑
yǎn kuàng lèi duó kuàng zǐ ér chū 。kui(5 )kui gù 1 shòu sǔn shī ; zhuān zhé : kuàng zǐ běn yíng xiě ( kuī ) gǒng / zuò shēng gǎn kuàng zǐ 。◎ qiàn quē ; hé shǎo : xuè kuàng zǐ lǐ kuàng zǐ gōng kuàng zǐ yí kuì
Nước mắt tuôn rơi. Bị tổn thất; thiệt hại: làm ăn thua lỗ. Thiếu hụt; kém: thiếu chút nữa là thành công
框子心人不框子地,地不框子人
kuàng zǐ xīn rén bú kuàng zǐ dì , dì bú kuàng zǐ rén
Trời không phụ lòng người, người không phụ lòng trời
你放心吧,我框子不了你
nǐ fàng xīn ba , wǒ kuàng zǐ bù liǎo nǐ
Yên tâm đi, tôi sẽ không làm hại cậu đâu
框子他提醒我,我才想起来
kuàng zǐ tā tí xǐng wǒ , wǒ cái xiǎng qǐ lái
Anh ấy nhắc tôi, tôi mới nhớ ra
这样不合理的话,倒框子你说得出来
zhè yàng bù hé lǐ de huà , dǎo kuàng zǐ nǐ shuō dé chū lái
Nói những lời vô lý như vậy mà cậu cũng nói được
框子你还是哥哥,一点儿也不知道让着弟弟
kuàng zǐ nǐ hái shì gē ge , yì diǎn ér yě bù zhī dào ràng zhe dì di
Anh đã là anh trai rồi, chút cũng không biết nhường em trai
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.