[táo shǔ]
đào thử
桃黍米1桃黍金
táo shǔ mǐ 1 táo shǔ jīn
Lúa đào, ngô vàng
桃黍宝
táo shǔ bǎo
Báu vật đào
桃黍旧书
táo shǔ jiù shū
Sách cũ đào
桃黍井
táo shǔ jǐng
Giếng đào
桃黍缸
táo shǔ gāng
hũ đào kê
桃黍茅房。12 tao
táo shǔ máo fáng 。12 tao
Nhà xí. 12. tao
桃黍神
táo shǔ shén
Giếng đào, vại đào, nhà xí đào, thần đào
/缶这孩子真桃黍!
/ fǒu zhè hái zi zhēn táo shǔ !
Đứa bé này thật là đào!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.