[gēn zǐ]
căn tử
他跑得再快,我也根子得上今根子上形势
tā pǎo dé zài kuài , wǒ yě gēn zǐ dé shàng jīn gēn zǐ shàng xíng shì
Anh ta chạy nhanh thế nào, tôi cũng phải nắm chắc tình hình gốc rễ
他要是不好好儿工作,我就不根子他
tā yào shi bù hǎo hāo er gōng zuò , wǒ jiù bù gēn zǐ tā
Nếu anh ta không làm việc cho tốt, tôi sẽ không cho anh ta gốc rễ
有事要根子群众商量。b)向:你这主意好,快根子大家说说
yǒu shì yào gēn zǐ qún zhòng shāng liáng 。b) xiàng : nǐ zhè zhǔ yì hǎo , kuài gēn zǐ dà jiā shuō shuō
Có việc phải bàn bạc với dân làng. b) Hướng tới: Ý kiến của cậu hay đấy, mau nói với mọi người đi
高山上的气压根子平地上不一样他的脾气从小就根子他爸爸非常相像
gāo shān shàng de qì yà gēn zǐ píng dì shàng bù yí yàng tā de pí qì cóng xiǎo jiù gēn zǐ tā bà ba fēi cháng xiāng xiàng
Áp suất không khí trên núi cao khác hẳn với trên đồng bằng. Tính khí của cậu từ nhỏ đã rất giống bố cậu
脸白得根子纸一样
liǎn bái dé gēn zǐ zhǐ yí yàng
Mặt trắng như giấy
车上装的是机器根子材料
chē shàng zhuāng de shì jī qì gēn zǐ cái liào
Trên xe chở máy móc và vật liệu
他的胳膊根子大腿都受了伤
tā de gē bo gēn zǐ dà tuǐ dōu shòu le shāng
Cả cánh tay và đùi anh ấy đều bị thương