[shuān sè]
xuyên tắc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
肺栓塞fèi shuān sè
phế xuyên tắc
thuyên tắc phổi
脑栓塞nǎo shuān sè
não xuyên tắc
Bệnh, huyết khối bong ra trong mạch máu di chuyển đến não gây tắc nghẽn mạch máu. Thường gặp ở bệnh nhân tim, phát bệnh tương đối cấp tính, có thể gây liệt nửa người hoặc mất ngôn ngữ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.