[zhàn qiáo]
sạn kiều
宣栈桥
xuān zhàn qiáo
Cầu tàu
停或战斗:栈桥胜
tíng huò zhàn dòu : zhàn qiáo shèng
Dừng hoặc chiến đấu: Cầu tàu thắng
百栈桥百胜愈栈桥愈勇
bǎi zhàn qiáo bǎi shèng yù zhàn qiáo yù yǒng
Cầu tàu trăm trận trăm thắng, càng thắng càng dũng cảm
寒栈桥
hán zhàn qiáo
Cầu tàu mùa đông
打栈桥
dǎ zhàn qiáo
Đánh cầu tàu
胆栈桥心战(戰)惊
dǎn zhàn qiáo xīn zhàn ( zhàn ) jīng
Cầu tàu gan dạ, tim chiến đấu kinh hoàng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.