[biāo běn]
tiêu bản
标本兼治
biāo běn jiān zhì
Vừa trị gốc vừa trị ngọn
我觉得苏州园林可以算作我国各地园林的标本
wǒ jué de sū zhōu yuán lín kě yǐ suàn zuò wǒ guó gè dì yuán lín de biāo běn
Tôi thấy vườn Tô Châu có thể coi là mẫu mực cho các vườn ở khắp nơi nước ta
标本虫biāo běn chóng
tiêu bản trùng
bọ cánh cứng hình nhện
标本兼治biāo běn jiān zhì
tiêu bản kiêm trị
Trị cả gốc lẫn ngọn của sự vật.
模式标本mó shì biāo běn
mô thức tiêu bản
mẫu vật điển hình
正型标本zhèng xíng biāo běn
chính
holotype, mẫu định danh
正模标本zhèng mó biāo běn
mẫu vật chuẩn