[zhè]
chá
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
柘袍zhè páo
chá bào
áo bào màu vàng hoàng gia
柘黄zhè huáng
chá hoàng
thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘[zhe4]
柘荣zhè róng
chá vinh
huyện Trác Vinh ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
柘榴zhè liú
chá lựu
quả lựu
柘树zhè shù
chá thụ
cây dâu tằm gai
柘浆zhè jiāng
chá tương
nước mía
柘砚zhè yàn
chá nghiễn
nghiên mực từ một nơi ở Sơn Đông
柘丝zhè sī
chá tơ
lụa từ tằm ăn lá cây 柘[zhe4]
柘蚕zhè cán
chá tằm
tằm ăn lá cây 柘[zhe4]
柘城zhè chéng
chá thành
huyện Trác Thành ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam
柘弓zhè gōng
chá cung
cung làm từ cây trắc 柘[zhe4]
柘弹zhè tán
chá đàn
ná làm từ cây trắc 柘[zhe4]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.