[róu xìng]
nhu tính
柔性材料
róu xìng cái liào
Vật liệu mềm dẻo
柔性处理。揉rou0西用五来国教感槍:一眼時把纸都柔性碎了
róu xìng chǔ lǐ 。 róu rou0 xī yòng wǔ lái guó jiào gǎn qiāng : yì yǎn shí bǎ zhǐ dōu róu xìng suì le
Xử lý mềm dẻo. Xé giấy vụn
柔性面
róu xìng miàn
Mặt mềm
把泥柔性成小球
bǎ ní róu xìng chéng xiǎo qiú
Nhào đất thành viên nhỏ
柔性木为未
róu xìng mù wèi wèi
Gỗ mềm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.