[jí dǐng]
cực đỉnh
泰山极顶
tài shān jí dǐng
Đỉnh núi Thái Sơn.
他对你佩服到极顶,
tā duì nǐ pèi fú dào jí dǐng ,
Anh ấy cực kỳ ngưỡng mộ bạn.
极顶聪明
jí dǐng cōng ming
Cực kỳ thông minh.
极顶糊涂
jí dǐng hú tú
Cực kỳ hồ đồ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.