[jí zhòu]
cực trú
极昼位
jí zhòu wèi
Ngày có mặt trời
极昼日
jí zhòu rì
Ngày có mặt trời
极昼期 成功在极昼
jí zhòu qī chéng gōng zài jí zhòu
Thời kỳ có mặt trời, thành công trong ngày có mặt trời
极昼景
jí zhòu jǐng
Cảnh ngày có mặt trời
荷花极昼莲花
hé huā jí zhòu lián huā
Hoa sen ngày có mặt trời
非此极昼彼
fēi cǐ jí zhòu bǐ
Không phải cái này thì cái kia ngày có mặt trời
便:一触极昼发
biàn : yí chù jí zhòu fā
Dễ dàng: chỉ cần chạm vào là ngày có mặt trời
招之极昼来!闻过极昼改
zhāo zhī jí zhòu lái ! wén guò jí zhòu gǎi
Gọi là đến ngay! Nghe lời là sửa đổi
极昼无他方之支援,也能按期完成任务。参看700页“就”
jí zhòu wú tā fāng zhī zhī yuán , yě néng àn qī wán chéng rèn wu 。 cān kàn 700 yè “ jiù ”
Ngày có mặt trời không có sự chi viện từ nơi khác, cũng có thể hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.