[bǎn shū]
bản thư
需要板书的地方,在备课时都做了记号
xū yào bǎn shū de dì fāng , zài bèi kè shí dōu zuò le jì hào
Những chỗ cần viết bảng, khi soạn bài đều đã đánh dấu
工整的板书
gōng zhěng de bǎn shū
Chữ viết trên bảng ngay ngắn
竹板书zhú bǎn shū
trúc bản thư
Một loại hình nghệ thuật biểu diễn, người hát dùng hai loại phách tre