[sōng kǒu]
tông khẩu
猎大叼着野兔不松口
liè dà diāo zhe yě tù bù sōng kǒu
Diều hâu ngậm chặt con thỏ rừng không nhả
怎么劝他,他也不松口
zěn me quàn tā , tā yě bù sōng kǒu
Khuyên thế nào anh ấy cũng không đồng ý
松口蘑sōng kǒu mó
tùng khẩu ma
nấm matsutake, nấm ăn được coi là cao lương mỹ vị ở Nhật Bản