汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
杰出 (jié chū) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
杰出
【傑出】
[jié chū]
kiệt xuất
HSK 6
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
xuất sắc
2
ưu tú
3
đáng chú ý
Ví dụ
杰出人物
jié chū rén wù
Nhân vật kiệt xuất.
Từ ghép
0 từ chứa “杰出”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
(才能、成就)出众
~人物
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
杰
jié
kiệt
xuất chúng, ưu tú, nổi bật hơn người; người tài năng, người có phẩm chất hơn người; kiệt tác, tác phẩm xuất sắc
出
chū
xuất
Đi ra, rời khỏi một nơi nào đó; Xuất hiện, phát sinh, xảy ra; Đưa ra, biểu lộ, thể hiện