[háng]
hàng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杭纺háng fǎng
hàng phưởng
Loại lụa mỏng sản xuất ở Hàng Châu
杭州háng zhōu
hàng châu
thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc
杭锦háng jǐn
hàng cẩm
cờ Hàng Cẩm, Mông Cổ Xanggin khoshuu, thuộc địa khu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
杭锦旗háng jǐn qí
hàng cẩm kỳ
cờ hiệu Hàng Cẩm, tiếng Mông Cổ là Xanggin khoshuu, thuộc châu Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
杭州市háng zhōu shì
hàng châu thị
thành phố phó tỉnh Hàng Châu, thủ phủ tỉnh Chiết Giang, đông nam Trung Quốc
杭州湾háng zhōu wān
hàng châu loan
vịnh Hàng Châu
杭锦后旗háng jǐn hòu qí
hàng cẩm hậu kỳ
cờ hiệu Hậu Hàng Cẩm hay Xanggin Xoit khoshuu ở Bayan Nur 巴彥淖爾|巴彦淖尔[Ba1 yan4 nao4 er3], Nội Mông
苏杭sū háng
tô hàng
Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
余杭yú háng
dư hàng
quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
上杭shàng háng
thượng hàng
Thượng Hàng, thành phố cấp huyện ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
余杭区yú háng qū
dư hàng khu
quận Yuhang của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang
上杭县shàng háng xiàn
thượng hàng huyện
huyện Thượng Hàng ở Long Nham 龍岩|龙岩, Phúc Kiến
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.