[lái xìn]
lai tín
在国外的儿子经常来信
zài guó wài de ér zi jīng cháng lái xìn
Con trai ở nước ngoài thường xuyên gửi thư về
到了那里请来封信
dào le nà lǐ qǐng lái fēng xìn
Đến đó xin gửi một lá thư
人民来信
rén mín lái xìn
Thư của nhân dân
来信收到了
lái xìn shōu dào le
Đã nhận được thư
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.