[tiáo yuē]
điều ước
军事条约
jūn shì tiáo yuē
Hiệp ước quân sự
和平友好条约
hé píng yǒu hǎo tiáo yuē
Hiệp ước hòa bình hữu nghị
天津条约tiān jīn tiáo yuē
thiên tân điều ước
Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng 不平等條約|不平等条约 giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc
瑷珲条约ài huī tiáo yuē
Hiệp ước Aigun, hiệp ước bất bình đẳng năm 1858 bị Nga hoàng ép buộc nhà Thanh Trung Quốc
辛丑条约xīn chǒu tiáo yuē
tân sửu điều ước
Điều ước Tân Sửu năm 1901 ký tại Bắc Kinh, kết thúc sự can thiệp của Liên quân tám nước sau cuộc Khởi nghĩa Nghĩa Hòa Đoàn
南京条约nán jīng tiáo yuē
nam kinh điều ước
Hiệp ước Nam Kinh kết thúc Chiến tranh Nha phiến lần thứ nhất giữa Trung Quốc nhà Thanh và Anh
和平条约hé píng tiáo yuē
hoà bình điều ước
hiệp ước hòa bình
拉萨条约lā sà tiáo yuē
lạp tát điều ước
Điều ước Lhasa giữa đế quốc Anh và Tây Tạng
马关条约mǎ guān tiáo yuē
mã quan điều ước
Hiệp ước Shimonoseki, kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]
不平等条约bù píng děng tiáo yuē
bất bình đẳng điều ước
Hiệp ước mà hai bên (hoặc nhiều bên) ký kết có sự bất bình đẳng về quyền lợi và nghĩa vụ; đặc biệt chỉ những hiệp ước mà nước xâm lược ép buộc nước khác ký kết, phá hoại chủ quyền, tổn hại lợi ích của nước khác.