[tiáo jiàn]
điều kiện
自然条件创造有利条件
zì rán tiáo jiàn chuàng zào yǒu lì tiáo jiàn
điều kiện tự nhiên tạo điều kiện thuận lợi
讲条件
jiǎng tiáo jiàn
đặt điều kiện
他的条件太高,我无法答应
tā de tiáo jiàn tài gāo , wǒ wú fǎ dā ying
điều kiện của anh ấy quá cao, tôi không thể đáp ứng
他身体条件很好
tā shēn tǐ tiáo jiàn hěn hǎo
anh ấy có thể chất tốt
这个工厂条件好,工人素质高,设备也先进
zhè ge gōng chǎng tiáo jiàn hǎo , gōng rén sù zhì gāo , shè bèi yě xiān jìn
nhà máy này điều kiện tốt, công nhân có phẩm chất cao, thiết bị cũng tiên tiến
条件式tiáo jiàn shì
điều kiện thức
có điều kiện
条件句tiáo jiàn jù
điều kiện câu
mệnh đề điều kiện
条件反射tiáo jiàn fǎn shè
điều kiện phản xạ
phản xạ có điều kiện
条件反应tiáo jiàn fǎn yìng
điều kiện phản ứng
phản ứng có điều kiện
条件概率tiáo jiàn gài lǜ
xác suất có điều kiện
无条件wú tiáo jiàn
vô điều kiện
vô điều kiện
先决条件xiān jué tiáo jiàn
tiên quyết điều kiện
một điều kiện tiên quyết; một yêu cầu tiên quyết
相容条件xiāng róng tiáo jiàn
tương dung điều kiện
điều kiện để nhất quán
约束条件yuē shù tiáo jiàn
ước thúc điều kiện
điều kiện hạn chế; ràng buộc
自然条件zì rán tiáo jiàn
tự nhiên điều kiện
điều kiện tự nhiên
充要条件chōng yào tiáo jiàn
sung yếu điều kiện
điều kiện cần và đủ
前提条件qián tí tiáo jiàn
tiền đề điều kiện
các điều kiện tiên quyết