[zhàng zǐ]
trượng tử
大杖子(在河北)
dà zhàng zǐ ( zài hé běi )
Đại Trượng Tử (ở Hà Bắc)
来杖子(在辽宁)。zhang
lái zhàng zǐ ( zài liáo níng )。zhang
Lai Trượng Tử (ở Liêu Ninh)
或杖子P在一受能0青纱杖子
huò zhàng zǐ P zài yí shòu néng 0 qīng shā zhàng zǐ
hoặc Trượng Tử P ở một nơi có thể dùng vải sa xanh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.