[zhàng]
trượng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杖子zhàng zǐ
trượng tử
Chướng ngại vật (thường dùng trong địa danh); màn che; sổ sách
杖刑zhàng xíng
trượng hình
đánh bằng gậy gỗ
杖头木偶zhàng tóu mù ǒu
trượng đầu mộc ngẫu
múa rối gậy gỗ zhangtou
盲杖máng zhàng
manh trượng
gậy trắng
手杖shǒu zhàng
thủ trượng
gậy ba toong
法杖fǎ zhàng
pháp trượng
gậy phép thuật
锡杖xī zhàng
tích trượng
tích trượng
禅杖chán zhàng
thiền trượng
gậy của nhà sư Phật giáo
笞杖chī zhàng
si trượng
cái gậy
棍杖gùn zhàng
côn trượng
gậy; que
铁杖tiě zhàng
thiết trượng
gậy thép; gậy sắt
明杖míng zhàng
minh trượng
gậy trắng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.