[cūn sú]
thôn tục
村俗民风
cūn sú mín fēng
Phong tục dân dã.
村俗淳朴
cūn sú chún pǔ
Chân chất.
谈吐村俗
tán tǔ cūn sú
Ăn nói quê mùa.
这裙子的样式显得太村俗了
zhè qún zǐ de yàng shì xiǎn de tài cūn sú le
Kiểu váy này trông quá quê mùa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.