[shān]
sam
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
杉山shān shān
sam sơn
Sugiyama
杉本shān běn
sam bản
Sugimoto
杉林shān lín
sam lâm
thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
杉篙shān gāo
sam cao
Cây sào dài, thẳng làm từ thân cây sam.
杉山彬shān shān bīn
sam sơn bân
Tsugiyama Akira, thư ký tại công sứ quán Nhật Bản bị giết trong cuộc nổi dậy Nghĩa Hòa Đoàn
杉林乡shān lín xiāng
sam lâm hương
thị trấn Shanlin ở huyện Kaohsiung 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
柳杉liǔ shān
liễu sam
cây tuyết tùng Nhật Bản
水杉shuǐ shān
thuỷ sam
cây thuỷ sam
铁杉tiě shān
thiết sam
Tsuga chinensis
秃杉tū shān
thốc sam
Loài thông
紫杉zǐ shān
tử sam
cây thông đỏ Nhật Bản
冷杉lěng shān
lạnh sam
Cây sam (thông rụng lá) (cây thường xanh, cao tới 40m, gỗ dùng làm đồ dùng)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.