政治权利 (zhèng zhì quán lì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
政治权利【政治權利】
[zhèng zhì quán lì]
chính trị quyền lợi
4 chữGiải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Quyền công dân hưởng về chính trị theo pháp luật, như quyền bầu cử, ứng cử, ngôn luận, báo chí, hội họp, lập hội, giao tiếp, thân thể, cư trú, di chuyển, tín ngưỡng tôn giáo
Ví dụ
V啡熱 洗!仰及游行,示威等自由
V fēi rè xǐ ! yǎng jí yóu xíng , shì wēi děng zì yóu
Tự do ngôn luận, tự do báo chí, tự do hội họp, tự do tuần hành, biểu tình, v.v.