[jī wèi]
cơ vị
固定机位
gù dìng jī wèi
vị trí cố định
多机位同步拍摄
duō jī wèi tóng bù pāi shè
quay phim đồng bộ nhiều máy
扩建后,机场的机位增加了一倍
kuò jiàn hòu , jī chǎng de jī wèi zēng jiā le yí bèi
Sau khi mở rộng, số lượng vị trí đỗ của sân bay đã tăng gấp đôi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.